1. Danh mục các chỉ tiêu thống kê KH&CN trong Hệ thống chỉ tiêu thống kê Quốc gia ban hành kèm theo Quyết định số 43/2010/QĐ-TTg ngày 2/6/2010 của Thủ tướng Chính phủ
STT
Mã số
Nhóm, tên chỉ tiêu
Phân tổ chủ yếu
Kỳ công bố
Lộ trình
thực hiện
Cơ quan
chịu trách nhiệm
thu thập, tổng hợp
15. Khoa học và công nghệ
223
1501
Số tổ chức khoa học và công nghệ
Loại hình tổ chức, lĩnh vực khoa học, loại hình kinh tế, tỉnh/thành phố
Năm
A
Bộ Khoa học
và Công nghệ
224
1502
Số người trong các tổ chức khoa học và công nghệ
Giới tính, dân tộc, loại hình tổ chức, lĩnh vực khoa học, loại hình kinh tế, lĩnh vực hoạt động, lĩnh vực đào tạo, trình độ chuyên môn, chức danh
2 năm
225
1503
Số đề tài, dự án, chương trình nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ
Cấp đề tài, dự án, chương trình; lĩnh vực nghiên cứu, tình trạng tiến hành, nguồn và mức kinh phí thực hiện
226
1504
Số sáng chế được cấp bằng bảo hộ
Lĩnh vực khoa học, quốc tịch và giới tính của chủ văn bằng
227
1505
Số giải thưởng khoa học và công nghệ được trao tặng
Loại giải thưởng, lĩnh vực khoa học, cá nhân (giới tính)/tập thể, quốc gia/quốc tế
228
1506
Chi cho hoạt động khoa học và công nghệ
Nguồn, khoản chi, lĩnh vực hoạt động
- Chủ trì: Bộ Khoa học và Công nghệ
- Phối hợp: Bộ Tài chính, Tổng cục Thống kê
229
1507
Chi cho đổi mới công nghệ trong doanh nghiệp
Ngành kinh tế, loại hình kinh tế, nguồn cấp kinh phí
Tổng cục Thống kê
230
1508
Giá trị mua, bán công nghệ
Ngành kinh tế, loại hình kinh tế, nước và vùng lãnh thổ, trong nước/ ngoài nước
B
- Phối hợp: Bộ Tài chính
231
1509
Giá trị mua, bán quyền sử dụng sáng chế
Lĩnh vực sáng chế, nước và vùng lãnh thổ
232
1510
Số tiêu chuẩn quốc gia được công bố (TCVN)
Loại/lĩnh vực tiêu chuẩn
233
1511
Số quy chuẩn kỹ thuật quốc gia được ban hành (QCVN)
Loại/lĩnh vực quy chuẩn
2. Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành khoa học và công nghệ ban hành kèm theo Thông tư số 05/2009/TT-BKHCN ngày 30/03/2009 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc quy định Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành khoa học và công nghệ
HỆ THỐNG CHỈ TIÊU THỐNG KÊ NGÀNH KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
MÃ SỐ
NHÓM, TÊN CHỈ TIÊU
PHÂN TỔ CHỦ YẾU
KỲ CÔNG BỐ
1. NHÂN LỰC CHO KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
0101
Số người hoạt động trong khu vực khoa học và công nghệ (*)
Bộ/ngành; Tỉnh/thành phố; Loại hình hoạt động; Trình độ chuyên môn; Giới tính; Dân tộc; Chức danh; Độ tuổi; Trong biên chế, ngoài biên chế
0102
Số viên chức khoa học và công nghệ
Ngạch viên chức; Bộ/ngành; Tỉnh/thành phố; Trình độ chuyên môn; Giới tính; Dân tộc; Chức danh; Độ tuổi
0103
Số người làm nghiên cứu và phát triển
Khu vực thực hiện; Trình độ chuyên môn; Lĩnh vực nghiên cứu; Giới tính; Quốc tịch; Dân tộc; Nơi làm việc (trong nước, ngoài nước)
0104
Số người làm nghiên cứu và phát triển quy đổi theo thời gian làm nghiên cứu (FTE)
Khu vực thực hiện; Trình độ chuyên môn; Lĩnh vực nghiên cứu; Giới tính; Quốc tịch; Nơi làm việc (trong nước, ngoài nước)
2. TÀI CHÍNH CHO KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
0201
Chi quốc gia cho khoa học và công nghệ
Nguồn cấp kinh phí; Nội dung chi; Khu vực thực hiện
0202
Chi ngân sách nhà nước cho khoa học và công nghệ (*)
Bộ/ngành; Tỉnh/thành phố; Nội dung chi; Khu vực thực hiện
0203
Chi quốc gia cho nghiên cứu và phát triển
Nguồn cấp kinh phí; Khu vực thực hiện; Lĩnh vực nghiên cứu; Loại hình nghiên cứu; Mục tiêu kinh tế-xã hội của nghiên cứu; Ngành kinh tế
0204
Chi cho đổi mới công nghệ trong doanh nghiệp (*)
Ngành kinh tế; Loại hình kinh tế; Nguồn cấp kinh phí
3. CƠ SỞ HẠ TẦNG CHO KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
0301
Số tổ chức khoa học và công nghệ (*)
Loại hình tổ chức; Loại hình kinh tế; Lĩnh vực nghiên cứu; Cấp quản lý; Bộ/ngành; Tỉnh/thành phố
0302
Giá trị tài sản cố định của các tổ chức nghiên cứu và phát triển; tổ chức dịch vụ khoa học và công nghệ
Cấp quản lý; Bộ/ngành; Tỉnh/thành phố; Lĩnh vực nghiên cứu; Loại hình kinh tế
10 năm
0303
Diện tích đất và trụ sở làm việc của các tổ chức nghiên cứu và phát triển, tổ chức dịch vụ khoa học và công nghệ
4. HỢP TÁC QUỐC TẾ TRONG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
0401
Số đề tài/dự án hợp tác quốc tế về khoa học và công nghệ
Bộ/ngành; Tỉnh/thành phố; Nguồn cấp kinh phí (nước ngoài, trong nước); Lĩnh vực nghiên cứu; Hình thức hợp tác; Đối tác quốc tế
0402
Số đoàn và số người Việt Nam ra nước ngoài nghiên cứu, khảo sát về khoa học và công nghệ
Bộ/ngành; Tỉnh/thành phố; Nguồn cấp kinh phí; Nước đến nghiên cứu
0403
Số đoàn và số người nước ngoài vào nghiên cứu, khảo sát về khoa học và công nghệ ở Việt Nam
Bộ/ngành; Tỉnh/thành phố; Nguồn cấp kinh phí; Nước cử đến nghiên cứu
0404
Số nhà khoa học Việt Nam tham gia các hội nghị quốc tế
Bộ/ngành; Tỉnh/thành phố; Hình thức tham gia; Nguồn cấp kinh phí
0405
Số nhà khoa học Việt Nam tham gia các dự án quốc tế
Bộ/ngành; Tỉnh/thành phố; Hình thức tham gia; Nguồn cấp kinh phí; Đối tác quốc tế
0406
Số nhà khoa học Việt Nam được tuyển chọn/cử vào làm việc ở các tổ chức quốc tế liên quan đến khoa học và công nghệ
5. HOẠT ĐỘNG NGHIÊN CỨU VÀ PHÁT TRIỂN
0501
Số đề tài/dự án nghiên cứu và phát triển (*)
Bộ/ngành; Tỉnh/thành phố; Cấp quản lý; Nguồn cấp kinh phí; Tình trạng tiến hành; Lĩnh vực nghiên cứu; Mục tiêu kinh tế-xã hội của nghiên cứu; Loại hình nghiên cứu; Khu vực thực hiện
0502
Số đề tài/dự án nghiên cứu và phát triển đã đưa vào ứng dụng (*)
Bộ/ngành; Tỉnh/thành phố; Cấp quản lý; Lĩnh vực nghiên cứu; Khu vực thực hiện; Mục tiêu kinh tế-xã hội của nghiên cứu; Mức độ ứng dụng
0503
Số báo cáo kết quả đề tài/dự án nghiên cứu và phát triển đăng ký tại các cơ quan có thẩm quyền
Bộ/ngành; Tỉnh/thành phố; Cấp quản lý; Lĩnh vực nghiên cứu
6. CÔNG BỐ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
0601
Số bài báo khoa học và công nghệ của Việt Nam công bố trong nước và ngoài nước
Lĩnh vực nghiên cứu; Nơi công bố (trong nước, ngoài nước)
0602
Số bài báo khoa học và công nghệ của Việt Nam công bố ở nước ngoài được trích dẫn
Lĩnh vực nghiên cứu; Số lần trích dẫn
0603
Số giải thưởng khoa học và công nghệ trong nước và quốc tế được trao tặng; Số người được trao tặng giải thưởng khoa học và công nghệ trong nước và giải thưởng quốc tế (*)
Loại giải thưởng; Lĩnh vực nghiên cứu
7. SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
0701
Số đơn đăng ký sở hữu công nghiệp
Loại hình đơn; Loại hình kinh doanh; Quốc tịch người nộp đơn
0702
Số văn bằng bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp
Loại hình văn bằng; Loại hình kinh doanh; Quốc tịch chủ văn bằng
0703
Số sáng chế được cấp bằng bảo hộ (*)
Lĩnh vực kỹ thuật; Quốc tịch chủ văn bằng
0704
Giá trị mua/bán quyền sử dụng sáng chế (*)
Giá trị bên Việt Nam mua; Giá trị bên Việt Nam bán; Lĩnh vực kỹ thuật của sáng chế
8. NĂNG LỰC VÀ HOẠT ĐỘNG ĐỔI MỚI CÔNG NGHỆ
0801
Số doanh nghiệp khoa học và công nghệ
Tỉnh/thành phố; Loại hình kinh tế; Ngành kinh tế; Hình thức thành lập (Chuyển đổi, Thành lập mới);
0802
Giá trị mua / bán công nghệ (*)
Khu vực hoạt động; Ngành kinh tế; Loại hình kinh tế; Xuất khẩu, nhập khẩu
2 Năm
0803
Số doanh nghiệp có hoạt động đổi mới công nghệ
Loại hình kinh tế; Ngành kinh tế; Tự làm, phối hợp
0804
Tỷ lệ chi cho nghiên cứu và phát triển trên lợi nhuận trước thuế
Loại hình kinh tế; Ngành kinh tế
0805
Số doanh nghiệp Việt Nam được cấp văn bằng bảo hộ sở hữu công nghiệp
Loại hình văn bằng; Ngành kinh tế
0806
Số hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp đã đăng ký
Loại hình văn bằng; Quốc tịch bên giao; Quốc tịch bên nhận
9. ĐÁNH GIÁ, THẨM ĐỊNH VÀ GIÁM ĐỊNH CÔNG NGHỆ
0901
Số dự án đầu tư được thẩm định công nghệ
Tỉnh/thành phố; Loại hình kinh tế; Nước đầu tư; Ngành kinh tế
0902
Số hợp đồng chuyển giao công nghệ được đăng ký và cấp phép
0903
Số tổ chức đánh giá, định giá và giám định công nghệ được công nhận
Tỉnh/thành phố
10. TIÊU CHUẨN, ĐO LƯỜNG VÀ CHẤT LƯỢNG
1001
Số tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) được công bố
Loại Tiêu chuẩn; Lĩnh vực tiêu chuẩn
1002
Số quy chuẩn kỹ thuật quốc gia (QCVN) được ban hành
Bộ/ngành; Tỉnh/thành phố; Loại quy chuẩn kỹ thuật; Lĩnh vực quy chuẩn
1003
Số chuẩn đo lường quốc gia được phê duyệt
Lĩnh vực đo lường
1004
Số mẫu phương tiện đo được phê duyệt
Loại phương tiện đo
1005
Số tổ chức kiểm định phương tiện đo
Bộ/ngành; Tỉnh/thành phố; Phạm vi kiểm định
1006
Số phương tiện đo được kiểm định
Bộ/ngành; Tỉnh/thành phố; Loại phương tiện đo
1007
Số tổ chức, doanh nghiệp được cấp chứng chỉ áp dụng hệ thống quản lý
Tỉnh/thành phố; Loại hệ thống quản lý
1008
Số sản phẩm, hàng hoá được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn; được công bố hợp chuẩn
Tỉnh/thành phố; Loại sản phẩm, hàng hoá
1009
Số sản phẩm, hàng hoá được chứng nhận hợp quy; được công bố hợp quy
Tỉnh/thành phố; Loại quy chuẩn
1010
Số phòng thử nghiệm, hiệu chuẩn được công nhận
Bộ/ngành; Tỉnh/thành phố; Lĩnh vực thử nghiệm, hiệu chuẩn
1011
Số sản phẩm, hàng hoá được công bố tiêu chuẩn áp dụng
1012
Số doanh nghiệp, tổ chức đạt giải thưởng chất lượng quốc gia
Tỉnh/thành phố; Loại hình tổ chức, doanh nghiệp
1013
Số tổ chức đánh giá sự phù hợp đăng ký hoạt động
Bộ/ngành; Tỉnh/thành phố; Phạm vi đăng ký
1014
Số tổ chức đánh giá sự phù hợp được chỉ định phục vụ quản lý nhà nước
Bộ/ngành; Tỉnh/thành phố
11. AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN
1101
Số tổ chức, cá nhân tiến hành công việc bức xạ
Bộ/ngành; Tỉnh/thành phố; Loại hình kinh tế; Ngành kinh tế
1102
Số nhân viên bức xạ
1103
Số thiết bị bức xạ
1104
Số nguồn phóng xạ
Bộ/ngành; Tỉnh/thành phố; Loại hình kinh tế; Ngành kinh tế; Hiện trạng
1105
Số giấy phép tiến hành công việc bức xạ được cấp
1106
Số cơ sở bức xạ được thanh tra
12. THANH TRA KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
1201
Số vụ khiếu nại, tố cáo trong lĩnh vực quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ
Bộ/ngành; Tỉnh/thành phố; Lĩnh vực hoạt động; Hình thức giải quyết
1202
Số cuộc thanh tra trong lĩnh vực quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ
Bộ ngành; Tỉnh/thành phố; Lĩnh vực hoạt động
1203
Số vụ vi phạm pháp luật trong lĩnh vực quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ
Bộ ngành; Tỉnh/thành phố; Lĩnh vực hoạt động; Hình thức giải quyết